您现在的位置: 外语爱好者网站 >> 小语种 >> 其他语种 >> 正文

                                越南语动词

                                作者:越南语系    文章来源:广西外国语    更新时间:2017-4-9

                                越南语动词

                                2.1 动词的定义:

                                表示人或事物的动作行为、发展变化、心理活动、动作始终的词叫动词。

                                表示动作行为的动词如:làm,nghe,quét,hỏi,đi công tác等。

                                表示发展变化的动词如:sống,chế,thay đổi,biến mất,đổi mới等。

                                表示心理活动的动词如:nghĩ,thích,chán,mong,nhớ等。

                                表示动作始终的动词如:bắt đầu,dựng,tiếp tục,cấm,kết thúc等。

                                 

                                2.2 动词的分类

                                动词主要有:及物动词、不及物动词、趋向动词、助动词、判断动词等。

                                可带宾语的动词是及物动词,如:ăn,uống, yêu, đánh, có, trở thành等等。

                                不能带宾语的动词是不及物动词,如:đi, chạy, bay, nằm, chiến đấu等等

                                表示动作方向的动词是趋向动词,如:ra, vào, lên, xuống, đến, lại等等

                                放在主要动词前后,表示可能、必要、意愿、结果等意义的词是助动词,如:được, phải, nên, định, thành, lấy等等

                                表示判断关系的词是判断动词,判断动词只有一个:là。

                                2.3 动词的重叠

                                动词的重叠主要有以下形式:

                                2.3.1 A—AA型。这种重叠有两种含义:

                                ⑴表示动作重复、连续,例:

                                 -Các bạn vừa đi vừa cười cười nói nói.同学们边走,边说说笑笑。

                                 -Chị gật gật đầu.她点点头。

                                 ⑵表示程度有所减低,例如:

                                 - Nhìn mặt anh ta quen quen.他看上去有点儿面熟。

                                 - Lần đầu tiên ứng tuyển em sợ sợ.第一次应聘她有些怕怕的。

                                2.3.2 动词分别跟 “…đi…lại ”,“…ra …vào”,“…trước ... sau”,“...ngược...xuôi”等句型搭配,表示动作重复、连续,例:

                                - Bà nói đi nói lại câu này.她翻来覆去说这句话。

                                - Các bác sĩ và y tá đi ra đi vào cấp cứu nạn nhân.医生护士进进出出抢救伤员。

                                - Cụ đứng đầu làng ngó trước ngó sau.他站在村头前后张望。

                                - Trên đường ô-tô chạy ngược chạy xuôi.路上汽车来来往往。

                                越南语语法|动词

                                「动词」变!变!变!
                                俄语特殊变化的动词
                                动词的分类
                                被动式过去式动词(فِعْ
                                动词的特点

                                越南语动词:http://www.enjoysicilytravel.com/Article/qtl/201704/55147.html
                              1. 上一篇文章:

                              2. 山东群英会客户端下载_北京快3客户端下载-河北快3怎么样 武汉大学| 鼎泰丰| 白岩松| 学霸的黑科技系统| 刘强东| 安妮海瑟薇| qq音乐| 农业银行| 放开那个女巫| 香肠派对|